enhancing
enhancing (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của enhancing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | enhance |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | enhanced |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | enhanced |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | enhances |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | enhancing |
enhancing (Adjective)
Nghĩa 01
Làm tăng cường, nâng cao chất lượng, giá trị hoặc mức độ của một thứ gì đó.
intensifying or increasing the quality, value, or extent of something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "enhancing" là dạng hiện tại phân từ của động từ "enhance", có nghĩa là làm tăng cường, cải thiện hoặc nâng cao chất lượng của một đối tượng nào đó. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như công nghệ, giáo dục và nghệ thuật. Cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cùng ngữ nghĩa và viết giống nhau, tuy nhiên có thể có sự khác biệt nhỏ về cách phát âm trong giao tiếp.