Bản dịch của từ Enhancing trong tiếng Việt

Enhancing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enhancing(Verb)

ɛnhˈænsɪŋ
ɛnhˈænsɪŋ
01

Làm mạnh hơn, tăng cường hoặc cải thiện hơn về chất lượng, giá trị hoặc mức độ của cái gì đó

Intensify, increase, or further improve the quality, value, or extent of.

增强、提高或改善某物的质量、价值或程度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Enhancing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Enhance

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Enhanced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Enhanced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Enhances

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Enhancing

Enhancing(Adjective)

ɛnhˈænsɪŋ
ɛnhˈænsɪŋ
01

Làm tăng cường, nâng cao chất lượng, giá trị hoặc mức độ của một thứ gì đó.

Intensifying or increasing the quality, value, or extent of something.

增强价值、质量或程度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ