Anh - Việt

Bản dịch của từ Intensify trong tiếng Việt

intensify

Verb

intensify (Verb)

/ɪntˈɛnsɪfˌaɪ/
/ˌɪnˈtɛnsəˌfaɪ/
AI

Nghĩa 01

làm cho hoặc trở nên mạnh hơn, dữ dội hơn hay rõ rệt hơn về mức độ, cảm xúc hoặc tác động

to make something stronger more extreme or more noticeable or to become stronger more extreme or more noticeable

Ví dụ
Trong bài thi nói IELTS, Lan nói rằng giá thuê cao hơn làm trầm trọng bất bình đẳng.Lan said higher rents intensify inequality in her IELTS speaking test.
Bài luận IELTS của Nam nói rằng vườn cộng đồng không làm gia tăng xung đột.Nam's IELTS essay says community gardens do not intensify conflict.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh