Anh - Việt

Bản dịch của từ Enlarged trong tiếng Việt

enlarged

Verb

enlarged (Verb)

/ɛnlˈɑɹdʒd/
/ɪnlˈɑɹdʒd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'enlarge' — nghĩa là đã làm cho lớn hơn hoặc đã được làm cho lớn hơn.

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'enlarge' — nghĩa là đã làm cho lớn hơn hoặc đã được làm cho lớn hơn.

simple past and past participle of enlarge.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã mở rộng không gian cho các sự kiện xã hội năm ngoái.The community center enlarged its space for social events last year.
Họ đã không mở rộng công viên mặc dù có nhiều yêu cầu từ cư dân.They did not enlarge the park despite many requests from residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của enlarged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

enlarge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

enlarged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

enlarged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

enlarges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

enlarging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh