Anh - Việt

Bản dịch của từ Enslaves trong tiếng Việt

enslaves

Verb

enslaves (Verb)

/ɛnslˈeɪvz/
/ɛnslˈeɪvz/
AI

Nghĩa 01 · biến ai đó thành nô lệ.

biến ai đó thành nô lệ.

to make someone a slave.

Ví dụ
Hệ thống này nô lệ hóa người nghèo, hạn chế cơ hội phát triển của họ.The system enslaves the poor, limiting their opportunities for growth.
Chính phủ không nô lệ hóa công dân của mình; nó thúc đẩy tự do.The government does not enslave its citizens; it promotes freedom instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của enslaves (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

enslave

V2

Quá khứ đơn

Past simple

enslaved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

enslaved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

enslaves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

enslaving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh