Anh - Việt

Bản dịch của từ Enterprisingly trong tiếng Việt

enterprisingly

Adverb

enterprisingly (Adverb)

/ˈɛntəɹpɹaɪzɪŋli/
/ˈɛntəɹpɹaɪzɪŋli/
AI

Nghĩa 01

một cách sôi nổi, sáng tạo và năng nổ khi đối mặt với những việc mới hoặc khó khăn; có nhiều ý tưởng và hứng thú thử nghiệm điều mới

in a way that is full of ideas and enthusiasm for new and difficult things.

Ví dụ
Cô ấy đã tổ chức một sự kiện cộng đồng để hỗ trợ nghệ sĩ địa phương.She enterprisingly organized a community event to support local artists.
Họ đã không tiếp cận vấn đề vô gia cư một cách sáng tạo năm ngoái.They did not enterprisingly approach the issue of homelessness last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh