Bản dịch của từ Enthusiastic young people trong tiếng Việt

Enthusiastic young people

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enthusiastic young people(Noun)

ɛnθjˌuːzɪˈæstɪk jˈɐŋ pˈiːpəl
ɛnˌθuziˈæstɪk ˈjəŋ ˈpipəɫ
01

Một người tham gia vào một hoạt động hoặc sở thích nào đó.

A person engaged in some activity or interest

Ví dụ
02

Một người rất hào hứng hoặc đam mê về điều gì đó

A person who is very excited or passionate about something

Ví dụ
03

Một người thể hiện sự nhiệt huyết lớn.

A person who shows great enthusiasm

Ví dụ