Bản dịch của từ Environmental issues trong tiếng Việt

Environmental issues

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Environmental issues(Noun)

ɨnvˌaɪɹənmˈɛntəl ˈɪʃuz
ɨnvˌaɪɹənmˈɛntəl ˈɪʃuz
01

Các vấn đề về môi trường, đặc biệt là tác động của hoạt động con người lên thế giới tự nhiên.

Environmental issues, especially the impact of human activities on the natural world.

与环境相关的问题,尤其是人类活动对自然界的影响。

Ví dụ
02

Những thách thức mà hệ sinh thái và cộng đồng con người phải đối mặt do suy thoái môi trường.

The challenges faced by ecosystems and human communities as a result of environmental degradation.

环境恶化带来的挑战,给生态系统和人类社会带来了严峻考验。

Ví dụ
03

Các vấn đề xã hội và chính trị liên quan đến bảo vệ môi trường và sự bền vững.

Social and political issues related to environmental protection and sustainable development.

关于环境保护与可持续发展的社会与政治议题

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh