Bản dịch của từ Ephebe trong tiếng Việt

Ephebe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ephebe(Noun)

ɪfˈib
ɪfˈib
01

Trong Hy Lạp cổ đại, 'ephebe' là một chàng trai trẻ khoảng 18–20 tuổi đang trong thời gian huấn luyện quân sự và chuẩn bị nhập ngũ hoặc đảm nhiệm nghĩa vụ công dân.

In ancient Greece a young man of 18–20 years undergoing military training.

古希腊18至20岁的年轻男性,接受军事训练。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh