Bản dịch của từ Episodic operation trong tiếng Việt
Episodic operation
Noun [U/C]

Episodic operation(Noun)
ˌɛpɪsˈɒdɪk ˌɒpərˈeɪʃən
ˌɛpɪˈsɑdɪk ˌɑpɝˈeɪʃən
01
Một hoạt động được tiến hành theo từng đoạn hoặc từng giai đoạn thay vì liên tục.
An operation conducted in segments or episodes rather than continuously
Ví dụ
02
Trong lĩnh vực máy tính, phương pháp lập trình liên quan đến các giai đoạn hoạt động khác nhau.
In computing a method of programming that relates to distinct episodes of operation
Ví dụ
