Anh - Việt

Bản dịch của từ Epistasis trong tiếng Việt

epistasis

Noun

epistasis (Noun)

/ɪpˈɪstəsɪs/
/ɪpˈɪstəsɪs/
AI

Nghĩa 01

Tương tác giữa các gen không phải là alen của nhau, trong đó một gen làm ức chế hoặc che lấp hiệu quả của gen khác (tức là một gen ngăn gen kia biểu hiện).

The interaction of genes that are not alleles in particular the suppression of the effect of one such gene by another.

Ví dụ
Epistasis đóng vai trò quan trọng trong xác định hành vi xã hội ở con người.Epistasis plays a crucial role in determining social behavior in humans.
Không có bằng chứng nào cho thấy epistasis ảnh hưởng đến tương tác xã hội ở động vật.There is no evidence of epistasis affecting social interactions in animals.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh