Anh - Việt

Bản dịch của từ Epstein trong tiếng Việt

epstein

Verb

epstein (Verb)

/ˈɛpstˌin/
/ˈɛpstˌin/
AI

Nghĩa 01

Từ lóng chỉ hành động giết người rồi dàn dựng hiện trường thành hiện tượng tự tử, thường để che dấu tội ác hoặc bịt miệng nhân chứng, đồng phạm.

slang To commit homicide and frame it as a suicide especially against a witness or coconspirator in a crime.

Ví dụ
Họ đã epstein đối thủ để bịt miệng anh ta trong chiến dịch bầu cử.They epstein their rival to silence him during the election campaign.
Cảnh sát không tìm thấy bằng chứng cho thấy ai đó sẽ epstein một nhân chứng.The police did not find evidence that anyone would epstein a witness.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh