Bản dịch của từ Equal growth trong tiếng Việt

Equal growth

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Equal growth(Phrase)

ˈiːkwəl ɡrˈəʊθ
ˈɛkwəɫ ˈɡroʊθ
01

Một tình huống trong đó hai hoặc nhiều thực thể phát triển với cùng một tốc độ.

A situation where two or more entities grow at the same rate

Ví dụ
02

Điều kiện để trở nên giống nhau về số lượng, kích thước hoặc mức độ liên quan đến sự phát triển.

The condition of being the same in quantity size or degree in relation to growth

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng trong kinh tế học để mô tả các mô hình tăng trưởng cân bằng.

A term used in economics to describe balanced growth patterns

Ví dụ