Bản dịch của từ Equivocate trong tiếng Việt

Equivocate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Equivocate(Verb)

ɪkwˈɪvəkeɪt
ɪkwˈɪvəkeɪt
01

Nói một cách mơ hồ hoặc vòng vo để che giấu sự thật hoặc tránh phải đưa ra cam kết/rõ ràng. Thường là dùng lời lấp liếm, không trả lời thẳng tới vấn đề.

Use ambiguous language so as to conceal the truth or avoid committing oneself.

Ví dụ

Dạng động từ của Equivocate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Equivocate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Equivocated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Equivocated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Equivocates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Equivocating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ