Bản dịch của từ Ergotamine trong tiếng Việt

Ergotamine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ergotamine(Noun)

ɚɹgˈɑtəmin
ɚɹgˈɑtəmin
01

Một hợp chất alcaloid có trong một số loại ergot (mốc trên lúa mạch và ngũ cốc). Ergotamine gây co mạch máu và được dùng làm thuốc để điều trị chứng đau nửa đầu (migraine).

A compound present in some kinds of ergot An alkaloid it causes constriction of blood vessels and is used in the treatment of migraine.

麦角胺,一种导致血管收缩的生物碱,用于治疗偏头痛。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh