Bản dịch của từ Eryngium trong tiếng Việt
Eryngium
Noun [U/C]

Eryngium(Noun)
ɪrˈɪndʒəm
ɛˈrɪŋiəm
01
Thực vật thuộc chi này nổi tiếng với những bông hoa gai góc nhưng hấp dẫn.
Plants in this genus are known for their beautiful, spiny flowers.
这个属的植物以其美丽带刺的花朵而闻名。
Ví dụ
Ví dụ
03
Những loại cây này thường được trồng trong vườn để làm cảnh.
These types of plants are commonly used in gardens because of their decorative appeal.
这些植物通常被用在花园里,因为它们具有很高的观赏价值。
Ví dụ
