Bản dịch của từ Esc trong tiếng Việt

Esc

Idiom Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Esc(Idiom)

01

Chấp nhận rủi ro, liều thử, làm một việc mạo hiểm mà không chắc chắn kết quả

Run the risk take a chance.

冒险,接受风险

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Esc(Noun)

ˈɛs
ˈɛs
01

Một đoạn dốc cao, vách đá thẳng đứng hoặc vực sâu mà người ta dễ bị trượt hoặc rơi xuống; tức là một sườn núi/ vách đá rất dốc.

A steep slope or precipice.

陡坡或悬崖

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh