Bản dịch của từ Escalation of visits trong tiếng Việt
Escalation of visits
Phrase

Escalation of visits(Phrase)
ˌɛskɐlˈeɪʃən ˈɒf vˈɪzɪts
ˌɛskəˈɫeɪʃən ˈɑf ˈvɪzɪts
Ví dụ
02
Một sự gia tăng về số lượng hoặc thời gian của các lần thăm khám
Increase the frequency or duration of visits.
拜访次数或时间的增加
Ví dụ
03
Hành động tăng số lượt thăm hoặc tần suất thăm, thường liên quan đến lĩnh vực chăm sóc sức khỏe hoặc kinh doanh.
Increasing the number or frequency of visits, often in the context of healthcare or business.
增加探访次数或频率的行动,通常与医疗护理或商务环境有关。
Ví dụ
