Bản dịch của từ Escalation of visits trong tiếng Việt

Escalation of visits

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Escalation of visits(Phrase)

ˌɛskɐlˈeɪʃən ˈɒf vˈɪzɪts
ˌɛskəˈɫeɪʃən ˈɑf ˈvɪzɪts
01

Sự gia tăng dần về mức độ nghiêm trọng hoặc số lần thăm viếng theo thời gian

A gradual increase in the frequency or severity of visits over time.

随着时间推移,访问次数逐渐增加,无论是在频率还是严重程度上都在提升。

Ví dụ
02

Một sự gia tăng về số lượng hoặc thời gian của các lần thăm khám

Increase the frequency or duration of visits.

拜访次数或时间的增加

Ví dụ
03

Hành động tăng số lượt thăm hoặc tần suất thăm, thường liên quan đến lĩnh vực chăm sóc sức khỏe hoặc kinh doanh.

Increasing the number or frequency of visits, often in the context of healthcare or business.

增加探访次数或频率的行动,通常与医疗护理或商务环境有关。

Ví dụ