Anh - Việt

Bản dịch của từ Essentialness trong tiếng Việt

essentialness

NounNoun Uncountable

essentialness (Noun)

/ɪˈsɛn.ʃəl.nəs/
/ɪˈsɛn.ʃəl.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính cần thiết; trạng thái hoặc chất lượng của việc hoàn toàn cần thiết hoặc cực kỳ quan trọng.

Tính cần thiết; trạng thái hoặc chất lượng của việc hoàn toàn cần thiết hoặc cực kỳ quan trọng.

the quality of being absolutely necessary or extremely important.

Ví dụ
Giáo dục là điều cần thiết để giảm nghèo ở các nước đang phát triển như Việt Nam.Education is essentialness for reducing poverty in developing countries like Vietnam.
Tiếp cận nước sạch không phải là điều cần thiết ở nhiều vùng nông thôn.Access to clean water is not an essentialness in many rural areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

essentialness (Noun Uncountable)

/ɪˈsɛn.ʃəl.nəs/
/ɪˈsɛn.ʃəl.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc đặc tính rất quan trọng, không thể thiếu; mức độ cần thiết để một việc gì đó tồn tại hoặc hoạt động.

Tình trạng hoặc đặc tính rất quan trọng, không thể thiếu; mức độ cần thiết để một việc gì đó tồn tại hoặc hoạt động.

the state of being essential or indispensable.

Ví dụ
Giáo dục là điều cần thiết để phát triển một xã hội vững mạnh vào năm 2023.Education is essentialness for developing a strong society in 2023.
Tính cần thiết của sự hỗ trợ cộng đồng không thể bị bỏ qua trong các cuộc khủng hoảng.The essentialness of community support cannot be ignored during crises.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh