Anh - Việt
estimated time of sailing
Noun
estimated time of sailing (Noun)
/ˈɛstəmˌeɪtəd tˈaɪm ˈʌv sˈeɪlɨŋ/
/ˈɛstəmˌeɪtəd tˈaɪm ˈʌv sˈeɪlɨŋ/
AI
Ví dụ
Thời gian ước tính để tàu chạy là hai giờ cho phà.The estimated time of sailing is two hours for the ferry.
Thời gian ước tính để tàu chạy không chính xác trong cơn bão.The estimated time of sailing was not accurate during the storm.
Ví dụ
Thời gian ước tính rời cảng cho chuyến du thuyền là 3 giờ chiều mai.The estimated time of sailing for the cruise is 3 PM tomorrow.
Thời gian ước tính rời cảng không chính xác vào cuối tuần trước.The estimated time of sailing was not accurate last weekend.
Nghĩa 03
Thường được viết tắt là ETDS trong các ngữ cảnh hàng hải.
Often abbreviated as ETDS in navigational contexts.
Ví dụ
Thời gian ước tính cho chuyến đi rất quan trọng cho lịch trình tàu.The estimated time of sailing is crucial for ship schedules.
Thời gian ước tính cho chuyến đi không được cập nhật cho chuyến đi tuần trước.The estimated time of sailing was not updated for last week's trip.