Bản dịch của từ Ethical accounting methods trong tiếng Việt

Ethical accounting methods

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ethical accounting methods(Noun)

ˈɛθɪkəl ɐkˈaʊntɪŋ mˈɛθɒdz
ˈɛθɪkəɫ əˈkaʊntɪŋ ˈmɛθədz
01

Một phương pháp trong kế toán tuân thủ các nguyên tắc và tiêu chuẩn đạo đức.

A practice in accounting that adheres to moral principles and standards

Ví dụ
02

Phương pháp kế toán tuân thủ đạo đức nghề nghiệp

Methods of accounting that comply with professional ethics

Ví dụ
03

Các phương pháp kế toán xem xét tác động của quyết định tài chính đối với các bên liên quan.

Accounting practices that consider the impact of financial decisions on stakeholders

Ví dụ