Bản dịch của từ Ethyl trong tiếng Việt

Ethyl

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ethyl(Noun)

ˈɛɵl
ˈɛɵl
01

“Ethyl” chỉ gốc hiđrocacbon —C2H5, được tạo từ êtan (ethane) và xuất hiện trong nhiều hợp chất hữu cơ. Đây là một nhóm chức hóa học thường dùng để đặt tên các dẫn xuất hữu cơ (ví dụ: ethyl alcohol = etyl alcohol).

Of or denoting the hydrocarbon radical —C₂H₅ derived from ethane and present in many organic compounds.

乙基(-C₂H₅),源自乙烷,常见于有机化合物中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh