Anh - Việt

Bản dịch của từ Evaded trong tiếng Việt

evaded

Verb

evaded (Verb)

/ivˈeɪdɪd/
/ɪvˈeɪdɪd/
AI

Nghĩa 01 · Tránh trả lời trực tiếp hoặc tìm cách né tránh một tình huống; cố gắng không đối mặt hoặc không cho câu trả lời thẳng thắn.

Tránh trả lời trực tiếp hoặc tìm cách né tránh một tình huống; cố gắng không đối mặt hoặc không cho câu trả lời thẳng thắn.

To avoid giving a direct answer to a question or quick to avoid a situation.

Ví dụ
Anh ấy đã lảng tránh câu hỏi về đời sống xã hội trong cuộc phỏng vấn.He evaded questions about his social life during the interview.
Cô ấy không lảng tránh việc thảo luận về công việc tình nguyện tại tổ chức từ thiện.She did not evade discussing her volunteer work at the charity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trốn tránh hoặc né tránh bằng mưu mẹo, gian xảo hoặc thủ đoạn; không chịu đối mặt trực tiếp bằng cách lẩn tránh, đánh lạc hướng.

Trốn tránh hoặc né tránh bằng mưu mẹo, gian xảo hoặc thủ đoạn; không chịu đối mặt trực tiếp bằng cách lẩn tránh, đánh lạc hướng.

To elude or avoid by deceit or cleverness.

Ví dụ
Nhiều chính trị gia đã lẩn tránh câu hỏi trong cuộc họp thị trấn gần đây.Many politicians evaded questions during the recent town hall meeting.
Cô ấy không lẩn tránh trách nhiệm giúp đỡ cộng đồng.She did not evade her responsibility to help the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trốn tránh hoặc né được điều gì đó, nhất là bằng cách khôn ngoan, xảo quyệt hoặc dùng mánh khoé để khỏi bị phát hiện, chịu trách nhiệm hoặc gặp rắc rối.

Trốn tránh hoặc né được điều gì đó, nhất là bằng cách khôn ngoan, xảo quyệt hoặc dùng mánh khoé để khỏi bị phát hiện, chịu trách nhiệm hoặc gặp rắc rối.

To escape or avoid especially by cleverness or trickery.

Ví dụ
Nhiều người đã trốn thuế bằng cách sử dụng các kế hoạch phức tạp năm ngoái.Many people evaded taxes using complex schemes last year.
Cô ấy đã không trốn tránh các câu hỏi trong cuộc tranh luận xã hội tuần trước.She did not evade questions during the social debate last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của evaded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

evade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

evaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

evaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

evades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

evading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh