Bản dịch của từ Event venue trong tiếng Việt
Event venue
Noun [U/C]

Event venue(Noun)
ɨvˈɛnt vˈɛnju
ɨvˈɛnt vˈɛnju
01
Một nơi tổ chức các sự kiện như hòa nhạc, hội nghị hay triển lãm.
Venues where events like concerts, conferences, or exhibitions take place.
举办活动的场所,比如音乐会、会议或者展览会的场地。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cơ sở được thiết kế để phục vụ các hoạt động nhất định, bao gồm giải trí và các sự kiện doanh nghiệp.
A facility designed to serve specific activities, including entertainment and business functions.
这是一个为特定活动而设计的场所,主要用于娱乐和企业活动。
Ví dụ
