Bản dịch của từ Event venue trong tiếng Việt
Event venue
Noun [U/C]

Event venue(Noun)
ɨvˈɛnt vˈɛnju
ɨvˈɛnt vˈɛnju
Ví dụ
02
Một địa điểm được sử dụng để tổ chức các buổi tụ tập, đặc biệt là các sự kiện công cộng hoặc xã hội.
A location used for hosting gatherings, particularly public or social events.
Ví dụ
03
Một cơ sở được thiết kế để phục vụ cho các hoạt động cụ thể, bao gồm giải trí và chức năng doanh nghiệp.
A facility designed to accommodate specific activities, including entertainment and corporate functions.
Ví dụ
