Bản dịch của từ Ewer trong tiếng Việt

Ewer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ewer(Noun)

jˈuɚ
jˈuəɹ
01

Một cái bình lớn có miệng rộng, thường dùng để đựng hoặc mang nước (thường là kiểu cổ hoặc truyền thống).

A large jug with a wide mouth, formerly used for carrying water.

大水壶

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ