Bản dịch của từ Exclusive sharing trong tiếng Việt
Exclusive sharing
Phrase

Exclusive sharing(Phrase)
ɛksklˈuːsɪv ʃˈeərɪŋ
ɛkˈskɫusɪv ˈʃɛrɪŋ
01
Tình huống hạn chế quyền truy cập vào các tài nguyên chung
A situation where access to shared resources is restricted
一种限制对公共资源访问的情况
Ví dụ
02
Một thỏa thuận trong đó một số thông tin được chia sẻ chỉ với những bên được chọn
An agreement where certain information is shared only with select parties
一种只与特定方共享信息的协议
Ví dụ
03
Hành động chia sẻ chỉ giới hạn trong một nhóm hoặc cá nhân nhất định.
Sharing actions are limited to a specific group or individual.
这种分享行为仅限于特定群体或个人
Ví dụ
