Bản dịch của từ Excommunicate trong tiếng Việt

Excommunicate

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Excommunicate (Adjective)

ɛkskəmjˈunəkeɪt
ɛkskəmjˈunəkeɪt
01

Bị khai trừ khỏi cộng đồng tôn giáo (bị loại ra, không được tham gia lễ nghi hay sinh hoạt của giáo hội).

Excommunicated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Excommunicate (Noun)

ɛkskəmjˈunəkeɪt
ɛkskəmjˈunəkeɪt
01

Người bị kết án khai trừ khỏi một tôn giáo hoặc cộng đồng tôn giáo (bị liệt vào diện không được tham gia các nghi lễ, sinh hoạt tôn giáo của nhóm đó).

An excommunicated person.

Ví dụ

Excommunicate (Verb)

ɛkskəmjˈunəkeɪt
ɛkskəmjˈunəkeɪt
01

Chính thức loại một người ra khỏi cộng đồng hoặc nghi lễ của nhà thờ Cơ đốc; cấm người đó tham dự các bí tích và nghi thức tôn giáo của nhà thờ.

Officially exclude someone from participation in the sacraments and services of the Christian Church.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ