Anh - Việt
exculpation
NounVerb
exculpation (Noun)
/ˌɛk.skəlˈpeɪ.ʃən/
/ˌɛk.skəlˈpeɪ.ʃən/
AI
Ví dụ
Luật sư đã đưa ra lý do biện minh mạnh mẽ cho thân chủ.The lawyer provided strong exculpation for her client during the trial.
Bằng chứng không đưa ra bất kỳ sự biện minh nào cho bị cáo.The evidence did not offer any exculpation for the accused individual.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
exculpation (Verb)
/ˌɛk.skəlˈpeɪ.ʃən/
/ˌɛk.skəlˈpeɪ.ʃən/
AI
Nghĩa 01
Tuyên bố hoặc chứng minh ai đó không có tội; minh oan cho người bị cáo buộc phạm tội hoặc sai trái.
declare that someone is not guilty of wrongdoing.
Ví dụ
Sự minh oan cho John của bồi thẩm đoàn là điều bất ngờ trong phiên tòa tuần trước.The jury's exculpation of John was unexpected during the trial last week.
Bằng chứng không dẫn đến sự minh oan cho những cá nhân bị cáo buộc.The evidence did not lead to the exculpation of the accused individuals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa