Anh - Việt

Bản dịch của từ Exemplar trong tiếng Việt

exemplar

Noun

exemplar (Noun)

/ɪgzˈɛmplɑɹ/
/ɪgzˈɛmpləɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một người hoặc vật được coi là ví dụ điển hình, mẫu mực để noi theo hoặc làm chuẩn.

Một người hoặc vật được coi là ví dụ điển hình, mẫu mực để noi theo hoặc làm chuẩn.

A person or thing serving as a typical example or appropriate model.

Ví dụ
Martin Luther King Jr. là một hình mẫu cho cuộc biểu tình hòa bình và lãnh đạo.Martin Luther King Jr. is an exemplar of peaceful protest and leadership.
Không phải nhà hoạt động nào cũng là hình mẫu cho sự thay đổi xã hội hiệu quả.Not every activist is an exemplar of effective social change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh