Bản dịch của từ Exhausted communities trong tiếng Việt

Exhausted communities

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exhausted communities(Noun)

ɛɡzˈɔːstɪd kəmjˈuːnɪtiz
ˈɛksˌhɔstɪd kəmˈjunətiz
01

Một nhóm người sống cùng nhau trong một khu vực cụ thể

A group of people living together in a specific area

Ví dụ
02

共享某些观点或兴趣的一致性

Ví dụ
03

Một nhóm người sống cùng nhau hoặc có chung đặc điểm.

A group of people living in the same place or sharing a common trait.

Ví dụ