Anh - Việt
exhausts
Verb
exhausts (Verb)
/ˈɛkshɔːsts/
/ˈɛksˌhɔsts/
AI
Ví dụ
Tiền thuê nhà tăng cao vắt kiệt sức lực của 500 công nhân trẻ ở New York.Rising rent exhausts 500 young workers in New York.
Sự thiếu hỗ trợ xã hội chưa bao giờ làm cạn hy vọng của Daniel.The lack of social support never exhausts Daniel's hope.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chiến dịch tình nguyện kéo dài một tháng khiến Maya kiệt sức.A month-long volunteer campaign exhausts Maya.
Không dự án xã hội nào khiến Daniel kiệt sức sau một cuộc họp.No social project exhausts Daniel after one meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · sử dụng hết tài nguyên hoặc hàng hóa, tiêu thụ hoàn toàn
sử dụng hết tài nguyên hoặc hàng hóa, tiêu thụ hoàn toàn
use up resources or goods consume completely
Ví dụ
Dân số tăng nhanh làm cạn kiệt nguồn nhà ở của thành phố.Rapid population growth exhausts the city's housing resources.
Giao thông công cộng kém hiệu quả không tiêu hết toàn bộ ngân sách chính phủ.Inefficient public transport does not exhaust the government's entire budget.
Từ tiếng Việt gần nghĩa