Bản dịch của từ Exospore trong tiếng Việt

Exospore

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exospore(Noun)

ˈɛksəspoʊɹ
ˈɛksəspoʊɹ
01

Lớp ngoài cùng của màng bảo vệ ở một số bào tử (một phần vỏ bên ngoài của bào tử).

The outer layer of the membrane in some spores.

某些孢子的外膜层

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một bào tử được hình thành khi tách ra và tách rời khỏi cơ quan mang bào tử (sporophore) của nấm; tức là bào tử được tạo ra bằng cách rời khỏi cấu trúc mang bào tử bên ngoài.

A spore formed by separation and release from a sporophore the sporebearing structure of a fungus.

由孢子体分离并释放出的孢子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh