Bản dịch của từ Experimental conduct trong tiếng Việt
Experimental conduct
Noun [U/C]

Experimental conduct(Noun)
ɛkspˌɛrɪmˈɛntəl kəndˈʌkt
ˌɛkˌspɛrəˈmɛntəɫ ˈkɑnˌdəkt
01
Hành động tiến hành một cuộc điều tra có hệ thống nhằm thu thập kiến thức mới hoặc kiểm thử các giả thuyết
Conducting a systematic investigation to gather new knowledge or test hypotheses.
采取系统性调查的行动,以获取新的知识或验证假设。
Ví dụ
02
Cách thực hiện các thí nghiệm bao gồm các kỹ thuật và phương pháp phù hợp
The methods for conducting experiments include techniques and procedures.
实验的操作方式包括各种技术和规程
Ví dụ
