Anh - Việt

Bản dịch của từ Exposure meter trong tiếng Việt

exposure meter

Noun

exposure meter (Noun)

/ɨkspˈoʊʒɚ mˈitɚ/
/ɨkspˈoʊʒɚ mˈitɚ/
AI

Nghĩa 01 · Thiết bị dùng trong nhiếp ảnh để đo lượng ánh sáng đi vào ống kính hoặc đến cảm biến/film, giúp người chụp điều chỉnh khẩu độ, tốc độ màn trập hoặc ISO để có phơi sáng đúng.

Thiết bị dùng trong nhiếp ảnh để đo lượng ánh sáng đi vào ống kính hoặc đến cảm biến/film, giúp người chụp điều chỉnh khẩu độ, tốc độ màn trập hoặc ISO để có phơi sáng đúng.

A device used in photography to measure the amount of light entering the camera lens.

Ví dụ
Máy đo ánh sáng giúp nhiếp ảnh gia chụp ảnh hoàn hảo tại sự kiện xã hội.The exposure meter helps photographers capture perfect images at social events.
Nhiều nhiếp ảnh gia nghiệp dư không sử dụng máy đo ánh sáng cho bức ảnh.Many amateur photographers do not use an exposure meter for their pictures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh