Bản dịch của từ Expressivity trong tiếng Việt

Expressivity

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expressivity(Noun)

ɛkspɹəsˈɪvɪti
ɛkspɹɛsˈɪvɪti
01

Khả năng thể hiện cảm xúc, ý nghĩ hoặc ý tưởng một cách rõ ràng và sinh động; tính biểu cảm

The quality of being expressive.

表现力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Expressivity(Adjective)

ɛk.sprəˈsɪ.və.ti
ɛk.sprəˈsɪ.və.ti
01

Liên quan đến khả năng diễn đạt, mức độ thể hiện cảm xúc, ý nghĩa hoặc thông điệp trong ngôn ngữ, nghệ thuật hoặc biểu đạt; nói cách khác là phẩm chất của cách biểu đạt (mạch lạc, đầy cảm xúc, rõ ràng…).

Relating to the quality of expression in a language or art form.

与表达质量相关的特性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh