Bản dịch của từ External forces trong tiếng Việt

External forces

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

External forces(Noun)

ˈɨkstɝnəl fˈɔɹsɨz
ˈɨkstɝnəl fˈɔɹsɨz
01

Các lực tác dụng lên một vật hoặc hệ thống bắt nguồn từ bên ngoài giới hạn của nó.

The forces acting on an object or system originate from outside its boundaries.

作用于物体或系统,源自其边界之外的力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Các mối quan hệ hoặc tương tác xảy ra do ảnh hưởng từ các thực thể khác trong môi trường.

Relationships or motivations arise from the influence of other entities within the environment.

各种关系或动力,都是由环境中其他实体的影响引发的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Các yếu tố hoặc tác động xuất phát từ bên ngoài tổ chức hoặc hệ thống.

External factors or influences that originate outside an organization or system.

来自组织或系统外部的因素或影响

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh