Bản dịch của từ Extracurricular trong tiếng Việt

Extracurricular

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extracurricular(Adjective)

ˌɛkstɹəkɚˈɪkjəlɚ
ˌɛkstɹəkəɹˈɪkjələɹ
01

(Tính từ) Miêu tả một hoạt động ở trường hoặc trường đại học được tham gia thêm ngoài chương trình học chính khóa.

Of an activity at a school or college pursued in addition to the normal course of study.

课外活动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Extracurricular (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Extracurricular

Ngoại khoá

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh