Bản dịch của từ Extraneous variable trong tiếng Việt

Extraneous variable

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extraneous variable(Noun)

ɛkstɹˈeɪniəs vˈɛɹiəbəl
ɛkstɹˈeɪniəs vˈɛɹiəbəl
01

Một biến không phải là mối quan tâm chính nhưng có thể ảnh hưởng đến kết quả của một thí nghiệm hoặc phân tích.

A variable that is not of primary interest but may affect the outcome of an experiment or analysis.

无关变量 - 不属于主要研究对象,但可能影响实验或分析结果的变量

Ví dụ
02

Một yếu tố trong phân tích thống kê không phải là mục tiêu chính nhưng có thể làm rối loạn kết quả.

A factor in statistical analysis that is not the main focus but could potentially confound results.

外生变量 - 在统计分析中,非主要研究对象但可能干扰结果的因素

Ví dụ
03

Một biến không được kiểm soát có thể ảnh hưởng đến biến phụ thuộc.

An uncontrolled variable that may influence the dependent variable.

无关变量 - 未受控制,但可能影响因变量的变量

Ví dụ