Bản dịch của từ Extraneous variable trong tiếng Việt
Extraneous variable
Noun [U/C]

Extraneous variable(Noun)
ɛkstɹˈeɪniəs vˈɛɹiəbəl
ɛkstɹˈeɪniəs vˈɛɹiəbəl
Ví dụ
02
Một yếu tố trong phân tích thống kê không phải là mục tiêu chính nhưng có thể làm rối loạn kết quả.
A factor in statistical analysis that is not the main focus but could potentially confound results.
Ví dụ
