Bản dịch của từ Extraordinarily trong tiếng Việt

Extraordinarily

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extraordinarily (Adverb)

ɪkstɹˌɔɹdənˈɛɹəli
ɪkstɹˌɑɹdˈn̩ɛɹəli
01

Một cách rất khác thường hoặc nhiều hơn bình thường; cực kỳ, vượt trội so với mức thông thường.

In a way that is very unusual or is much more than usual.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rất, đến mức phi thường; làm cái gì đó ở mức rất lớn hoặc vượt trội so với bình thường.

To a very great degree or extent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ