Bản dịch của từ Extraordinary resolutions trong tiếng Việt

Extraordinary resolutions

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extraordinary resolutions(Phrase)

ˈɛkstrərdˌɪnəri rˌɛzəlˈuːʃənz
ˌɛkˈstrɔrdəˌnɛri ˌrɛzəˈɫuʃənz
01

Các hành động được thực hiện nhằm đạt được kết quả xuất sắc.

Actions taken that are intended to achieve an exceptional outcome

Ví dụ
02

Những cam kết được đưa ra để cải thiện bản thân vượt qua mức bình thường.

Commitments made to improve oneself beyond what is typical

Ví dụ
03

Một loạt các quyết định hoặc hành động khác thường, nổi bật hoặc không theo quy tắc thông thường.

A set of decisions or courses of action that are unusual remarkable or outside the norm

Ví dụ