Anh - Việt
extremities
Noun
extremities (Noun)
/ɛkstrˈɛmɪtiz/
/ɛkˈstrɛmətiz/
AI
Ví dụ
Bất bình đẳng xã hội có thể đạt đến những mức cực đoan khi khoảng cách giàu nghèo gia tăng.Social inequality can reach extremities when the wealth gap grows.
Tranh luận công khai không nên rơi vào những tình trạng cực đoan trong các chiến dịch bầu cử.Public debate should not fall into extremities during election campaigns.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Chi, đặc biệt là tay và chân.
Limbs especially arms and legs
Ví dụ
Sau trận động đất ở Manila năm 2023, bác sĩ kiểm tra tay chân bị thương của người vô gia cư.Doctors assessed injured extremities after Manila's 2023 earthquake among homeless residents.
Trong trận lũ ở Brazil năm 2022, nhân viên xã hội không bỏ qua tay chân của trẻ em.Social workers did not ignore children's extremities during Brazil's 2022 flood.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, Maya nghiên cứu các dịch vụ xã hội ở những vùng xa xôi nhất của Brazil.In 2024, Maya studied social services in the extremities of Brazil.
Báo cáo năm 2023 không bỏ qua những vùng xa xôi của xã hội, gồm cả các làng hẻo lánh.The 2023 report did not ignore society's extremities, including remote villages.
Từ tiếng Việt gần nghĩa