Anh - Việt

Bản dịch của từ Facilities trong tiếng Việt

facilities

Noun

facilities (Noun)

/fəsˈɪlɪtiz/
/fəˈsɪɫətiz/
AI

Nghĩa 01

Thiết bị hoặc dịch vụ xây dựng được cung cấp cho một mục đích cụ thể

Buildings equipment or services provided for a particular purpose

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng của Linh cung cấp cơ sở vật chất cho hoạt động giao lưu của người cao tuổi.Linh's community center offers facilities for elderly social activities.
Ngôi làng nông thôn này thiếu cơ sở vật chất cho các chương trình giao lưu thanh thiếu niên.The rural village lacks facilities for youth social programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Địa điểm hoặc phòng được sử dụng cho một chức năng hoặc hoạt động cụ thể

Places or rooms used for a specific function or activity

Ví dụ
Công viên có nhiều cơ sở vật chất để trẻ em chơi an toàn.The park has many facilities for children to play safely.
Trung tâm cộng đồng không có các cơ sở thể thao tốt.The community center does not have good sports facilities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Nguồn lực hoặc khả năng được cung cấp để hỗ trợ một hoạt động cụ thể

Resources or capabilities provided to support a particular activity

Ví dụ
Thành phố có nhiều cơ sở thể thao cho công chúng trong các công viên.The city has many sports facilities for public use in parks.
Trường học không có đủ tiện nghi cho học sinh khuyết tật.The school does not have enough facilities for disabled students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh