factored
factored (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của factored (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | factor |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | factored |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | factored |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | factors |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | factoring |
factored (Adjective)
Nghĩa 01 · được xét đến/đưa vào xem xét khi đưa ra quyết định (tức là một yếu tố hay thông tin đã được tính đến và ảnh hưởng tới quyết định).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "factored" là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ "factor", có nghĩa là chia một số thành các yếu tố của nó. Trong toán học, "factored" thường được dùng để chỉ quá trình phân tích một đa thức thành các nhân tử. Về ngôn ngữ, không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ trong cách viết và phát âm từ này. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, từ "factored" có thể thấy trong các lĩnh vực như toán học, kinh tế, và khoa học máy tính.