Anh - Việt

Bản dịch của từ Factored trong tiếng Việt

factored

VerbAdjective

factored (Verb)

/fˈæktɚd/
/fˈæktɚd/
AI

Nghĩa 01 · Khi đưa ra quyết định, cân nhắc hoặc tính đến một yếu tố nào đó; xem xét để cho yếu tố đó ảnh hưởng đến quyết định.

Khi đưa ra quyết định, cân nhắc hoặc tính đến một yếu tố nào đó; xem xét để cho yếu tố đó ảnh hưởng đến quyết định.

consider or include something in making a decision.

Ví dụ
Nhiều người đã xem xét ảnh hưởng của mạng xã hội vào quyết định tìm việc.Many people factored social media's influence into their job search decisions.
Họ đã không xem xét nhu cầu của cộng đồng khi lập kế hoạch sự kiện.They did not factor in the community's needs when planning the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của factored (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

factor

V2

Quá khứ đơn

Past simple

factored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

factored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

factors

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

factoring

factored (Adjective)

/fˈæktɚd/
/fˈæktɚd/
AI

Nghĩa 01 · được xét đến/đưa vào xem xét khi đưa ra quyết định (tức là một yếu tố hay thông tin đã được tính đến và ảnh hưởng tới quyết định).

được xét đến/đưa vào xem xét khi đưa ra quyết định (tức là một yếu tố hay thông tin đã được tính đến và ảnh hưởng tới quyết định).

taken into account when making a decision.

Ví dụ
Các vấn đề xã hội được xem xét trong các quyết định chính phủ thường xuyên.Social issues are factored into government policy decisions regularly.
Các yếu tố xã hội không được xem xét trong quá trình lập ngân sách.Social factors are not factored in during the budget planning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh