Anh - Việt

Bản dịch của từ Faddist trong tiếng Việt

faddist

Noun

faddist (Noun)

/fˈædɪst/
/fˈædɪst/
AI

Nghĩa 01

Người quá say mê hoặc mê tín một cách phô trương, tốn kém hoặc không hợp lý đối với một sở thích, mốt hay hoạt động nào đó; người bị cuốn theo một trào lưu đến mức thiếu tỉnh táo.

A person who has extravagant or irrational devotion to a particular interest or activity.

Ví dụ
Cô ấy là một người cuồng nhiệt luôn thay đổi sở thích của mình.She is a faddist who constantly changes her hobbies.
Người cuồng nhiệt đã bỏ ra một khoản tiền lớn cho xu hướng sức khỏe mới nhất.The faddist spent a fortune on the latest health trend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh