Bản dịch của từ Faddy trong tiếng Việt

Faddy

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Faddy(Adjective)

fˈædi
fˈædi
01

Miêu tả người quá cầu kỳ, để ý đến những chi tiết nhỏ nhặt hoặc thích tỉ mỉ, kiểu quá kén chọn và khó chiều trong sở thích/thiết kế/ăn mặc.

Excessively concerned with trivial details or embellishments overly particular or fastidious.

过于讲究细节的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Faddy(Noun)

fˈædi
fˈædi
01

Người hay khó tính, cầu toàn quá mức, chú trọng vào những chi tiết nhỏ nhặt hoặc dễ chạy theo mốt, thích những thứ lạ, kén chọn.

A person who is excessively concerned with minor details or who is faddish.

过分关注细节的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ