Anh - Việt

Bản dịch của từ Faddy trong tiếng Việt

faddy

AdjectiveNoun

faddy (Adjective)

/fˈædi/
/fˈædi/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả người quá cầu kỳ, để ý đến những chi tiết nhỏ nhặt hoặc thích tỉ mỉ, kiểu quá kén chọn và khó chiều trong sở thích/thiết kế/ăn mặc.

excessively concerned with trivial details or embellishments overly particular or fastidious.

Ví dụ
Khách khách quá lắm phàn nàn về nếp gấp của tấm bàn.The faddy guest complained about the tablecloth's wrinkles.
Cô ấy nổi tiếng với gu ăn mặc khó tính trong phụ kiện thời trang.She is known for her faddy taste in fashion accessories.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

faddy (Noun)

/fˈædi/
/fˈædi/
AI

Nghĩa 01

Người hay khó tính, cầu toàn quá mức, chú trọng vào những chi tiết nhỏ nhặt hoặc dễ chạy theo mốt, thích những thứ lạ, kén chọn.

a person who is excessively concerned with minor details or who is faddish.

Ví dụ
Cô ấy là một người quá mức quan tâm đến xu hướng thời trang.She is a faddy when it comes to fashion trends.
Là một người quá mức quan tâm, anh ấy luôn kiên quyết theo đuổi các thiết bị công nghệ mới nhất.Being a faddy, he always insists on following the latest gadgets.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh