Bản dịch của từ Fairy tale trong tiếng Việt

Fairy tale

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fairy tale(Noun)

fˈɛɹi tˈeɪl
fˈɛɹi tˈeɪl
01

Một câu chuyện truyền thống dành cho trẻ em, thường có các sinh vật tưởng tượng, yếu tố phép thuật và kết thúc có hậu.

A traditional story written for children that usually involves imaginary creatures and magic.

Ví dụ

Dạng danh từ của Fairy tale (Noun)

SingularPlural

Fairy tale

Fairy tales

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh