Bản dịch của từ Faith-based judaism trong tiếng Việt

Faith-based judaism

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Faith-based judaism(Phrase)

fˈeɪθbeɪsd dʒˈuːdeɪˌɪzəm
ˈfeɪθˈbeɪzd ˈdʒuˈdeɪɪzəm
01

Chủ nghĩa Do Thái nhấn mạnh đức tin vào Chúa và sống đạo đức

Judaism values faith in God and righteous living.

犹太教重视对上帝的信仰以及遵循道德的生活方式。

Ví dụ
02

Một hình thức của Do Thái giáo nhấn mạnh niềm tin cá nhân và thực hành tâm linh

A form of Judaism emphasizes personal faith and spiritual practice.

这种犹太教形式强调个人信仰和精神修养。

Ví dụ
03

Do thái dựa trên đức tin hơn là các nghi lễ hay luật lệ

Judaism is based more on faith than on rituals or laws.

以信仰为基础的犹太教,而非依赖仪式或法律

Ví dụ