Bản dịch của từ Falling behind trong tiếng Việt
Falling behind
Phrase

Falling behind(Phrase)
fˈɔːlɪŋ bɪhˈaɪnd
ˈfɔɫɪŋ bɪˈhaɪnd
01
Không theo kịp với người khác về sự tiến bộ hoặc thành tựu
To fail to keep up with others in terms of progress or achievement
Ví dụ
02
Có sự chậm trễ trong hiệu suất hoặc phát triển
To lag in performance or development
Ví dụ
03
Không đáp ứng các tiêu chuẩn hoặc thời hạn mong đợi
To not meet expected standards or timelines
Ví dụ
