Bản dịch của từ Family background trong tiếng Việt

Family background

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Family background(Noun)

fˈæmɪli bˈækɡraʊnd
ˈfæməɫi ˈbækˌɡraʊnd
01

Lịch sử và văn hóa của một gia đình, bao gồm các giá trị, truyền thống và ảnh hưởng

The history and culture of a family encompass its values, traditions, and influences.

一个家庭的历史和文化包含了他们的价值观、传统以及受到的各种影响。

Ví dụ
02

Hoàn cảnh kinh tế - xã hội của một gia đình ảnh hưởng đến sự phát triển hoặc cơ hội của một người.

The social and economic circumstances of a family influence an individual's development and opportunities.

家庭的社会和经济环境会影响个人的发展和机遇。

Ví dụ
03

Môi trường mà ai đó lớn lên

The environment where someone grows up.

每个人成长的环境

Ví dụ