Bản dịch của từ Family breakdown trong tiếng Việt

Family breakdown

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Family breakdown(Noun)

fˈæmɪli brˈeɪkdaʊn
ˈfæməɫi ˈbreɪkˌdaʊn
01

Sự tan rã của một gia đình do ly hôn, chia tay hoặc các nguyên nhân khác

The breakdown of a family due to separation, divorce, or other factors.

家庭的破裂,可能由于分居、离婚或其他原因造成。

Ví dụ
02

Một tình cảnh mà các thành viên trong gia đình không còn gần gũi nhau nữa

A situation where family members are no longer close to each other.

家庭成员关系疏远的情形

Ví dụ
03

Sự suy thoái của các cấu trúc gia đình truyền thống và vai trò của họ

The disappearance of traditional family structures and roles

传统家庭结构和角色的逐渐消失

Ví dụ