Bản dịch của từ Farming proponent trong tiếng Việt

Farming proponent

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Farming proponent(Noun)

fˈɑːmɪŋ prˈɒpənənt
ˈfɑrmɪŋ ˈprɑpənənt
01

Một người ủng hộ các chính sách có lợi cho cộng đồng nông nghiệp

A supporter of policies that benefit farming communities

Ví dụ
02

Một người ủng hộ phát triển nông nghiệp và bền vững

An advocate for agricultural development and sustainability

Ví dụ
03

Một người ủng hộ hoặc bênh vực các phương pháp canh tác nông nghiệp.

A person who advocates for or supports farming practices

Ví dụ